🚦 Dashboard Chapter Traffic Light — Vùng BNI HANOI 6

Snapshot: 19/05/2026 · 59 chapter · Mục tiêu cuối tháng 5/2026 (31/05/2026) · Build 19/05/2026 03:21
📋 Bảng Chapter Traffic Light + Mục tiêu 31/05 🟢 Xanh (22) 🟡 Vàng (23) 🔴 Đỏ (12) ⚫ Đen/Xám (2) 📖 Thang điểm

📋 Bảng Chapter Traffic Light ngày 19/05/2026 — 7 chỉ số + Mục tiêu cuối tháng 5/2026 (31/05/2026)

Quy tắc đặt mục tiêu: mỗi chapter phấn đấu vượt lên 1 bậc màu trong 12 ngày (19/05 → 31/05). ⚫→🔴 cần ≥30đ · 🔴→🟡 cần ≥50đ · 🟡→🟢 cần ≥70đ · 🟢 đẩy +5đ (hoặc đạt 100đ tuyệt đối). Cột Δ cần = số điểm phải tăng thêm. Bấm vào tên chapter để xuống phần giải pháp chi tiết.
Hạng Chapter (bấm để xem giải pháp ↓) Màu hiện tại Điểm 19/05 7 chỉ số (giá trị · điểm) 🎯 Mục tiêu 31/05/2026
Chapter Size Tỷ lệ TGN Tăng trưởng RG/tuần/TV KM/tuần/TV Chuyển đổi KM % Vắng mặt Điểm Δ cần Định hướng
1 BNI THE WALL HYBRID 🟢 Xanh 100 118 · 15 76% · 15 +45 · 15 1.82 · 15 8.35 · 15 26.6 · 10 3.55 · 15 100 +0 đạt tuyệt đối 100
2 BNI ALPHA 🟢 Xanh 95 60 · 15 81% · 15 +9 · 15 1.13 · 15 4.20 · 15 13.3 · 5 4.02 · 15 100 +5 đạt tuyệt đối 100
3 BNI VIP 🟢 Xanh 95 59 · 15 75% · 15 +5 · 15 1.11 · 15 2.76 · 15 14.5 · 5 4.21 · 15 100 +5 đạt tuyệt đối 100
4 BNI FOCUS 🟢 Xanh 90 175 · 15 71% · 15 +8 · 15 1.32 · 15 19.00 · 15 6.1 · 0 4.19 · 15 95 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
5 BNI BAMBOO 🟢 Xanh 90 50 · 15 60% · 10 +4 · 15 1.25 · 15 4.50 · 15 16.7 · 5 4.69 · 15 95 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
6 BNI OK 🟢 Xanh 90 40 · 15 71% · 15 +8 · 15 1.04 · 10 3.00 · 15 16.0 · 5 2.59 · 15 95 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
7 BNI DRAGON 🟢 Xanh 85 149 · 15 76% · 15 +19 · 15 1.30 · 15 13.29 · 15 8.2 · 0 7.44 · 10 90 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
8 BNI ORIGIN 🟢 Xanh 85 86 · 15 65% · 10 +28 · 15 1.51 · 15 13.31 · 15 9.5 · 0 2.29 · 15 90 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
9 BNI BEST ONLINE 🟢 Xanh 80 92 · 15 64% · 10 +24 · 15 0.62 · 0 4.69 · 15 27.9 · 10 2.80 · 15 85 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
10 BNI TRUST 🟢 Xanh 75 36 · 15 81% · 15 +5 · 15 0.64 · 0 2.30 · 15 24.5 · 10 10.50 · 5 80 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
11 BNI AHA 🟢 Xanh 75 39 · 15 56% · 5 +6 · 15 0.95 · 10 3.76 · 15 14.9 · 5 8.82 · 10 80 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
12 BNI PRO 🟢 Xanh 75 62 · 15 70% · 15 -2 · 0 1.63 · 15 4.28 · 15 5.6 · 0 3.11 · 15 80 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
13 BNI BENLY 🟢 Xanh 75 52 · 15 50% · 5 +16 · 15 2.40 · 15 2.74 · 15 34.9 · 10 12.29 · 0 80 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
14 BNI FLAME Online 🟢 Xanh 75 42 · 15 66% · 10 +6 · 15 0.88 · 5 1.40 · 5 31.4 · 10 1.39 · 15 80 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
15 BNI PROFIT 🟢 Xanh 75 33 · 15 41% · 0 +8 · 15 0.94 · 10 3.35 · 15 19.5 · 5 2.18 · 15 80 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
16 BNI YES 🟢 Xanh 70 58 · 15 65% · 10 +0 · 0 1.62 · 15 3.46 · 15 8.9 · 0 1.64 · 15 75 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
17 BNI GIVERS 🟢 Xanh 70 52 · 15 64% · 10 +3 · 10 1.04 · 10 2.73 · 15 14.1 · 5 10.99 · 5 75 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
18 BNI ONE 🟢 Xanh 70 43 · 15 67% · 10 +7 · 15 0.62 · 0 1.56 · 10 25.6 · 10 9.47 · 10 75 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
19 BNI RAINBOW Online 🟢 Xanh 70 105 · 15 51% · 5 +29 · 15 0.60 · 0 8.96 · 15 21.4 · 10 5.90 · 10 75 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
20 BNI AVANT online 🟢 Xanh 70 38 · 15 37% · 0 +4 · 15 0.95 · 10 3.50 · 15 15.4 · 5 5.21 · 10 75 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
21 BNI BIG SIZE 🟢 Xanh 70 38 · 15 0% · 0 +38 · 15 0.16 · 0 2.33 · 15 91.8 · 10 3.85 · 15 75 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
22 BNI FRIENDLY 🟢 Xanh 70 38 · 15 0% · 0 +38 · 15 0.52 · 0 6.10 · 15 35.2 · 10 3.50 · 15 75 +5 giữ 🟢 + nâng 1 bậc
23 BNI SOLAR 🟡 Vàng 65 42 · 15 76% · 15 -4 · 0 0.95 · 10 2.04 · 15 2.0 · 0 6.84 · 10 70 +5 lên 🟢 Xanh
24 BNI HELLO 🟡 Vàng 65 51 · 15 43% · 0 +6 · 15 0.62 · 0 3.16 · 15 21.5 · 10 9.72 · 10 70 +5 lên 🟢 Xanh
25 BNI START 🟡 Vàng 65 34 · 15 0% · 0 +2 · 10 0.98 · 10 5.96 · 15 5.1 · 0 2.52 · 15 70 +5 lên 🟢 Xanh
26 BNI PRIME ONLINE 🟡 Vàng 65 32 · 15 48% · 0 +4 · 15 0.54 · 0 2.89 · 15 14.6 · 5 3.36 · 15 70 +5 lên 🟢 Xanh
27 BNI EMPEROR 🟡 Vàng 65 39 · 15 73% · 15 -7 · 0 0.86 · 5 6.68 · 15 2.4 · 0 1.49 · 15 70 +5 lên 🟢 Xanh
28 BNI FORCE 🟡 Vàng 65 32 · 15 0% · 0 +32 · 15 0.24 · 0 2.00 · 10 125.0 · 10 3.05 · 15 70 +5 lên 🟢 Xanh
29 BNI FLIGHT 🟡 Vàng 60 45 · 15 45% · 0 +9 · 15 0.53 · 0 4.22 · 15 16.5 · 5 6.24 · 10 70 +10 lên 🟢 Xanh
30 BNI 5P 🟡 Vàng 60 27 · 10 52% · 5 -5 · 0 1.06 · 10 2.31 · 15 11.7 · 5 1.81 · 15 70 +10 lên 🟢 Xanh
31 BNI MARATHON 🟡 Vàng 60 36 · 15 60% · 10 +7 · 15 0.36 · 0 1.43 · 5 30.3 · 10 10.88 · 5 70 +10 lên 🟢 Xanh
32 BNI FORTUNA ONLINE 🟡 Vàng 60 41 · 15 69% · 10 -1 · 0 0.91 · 10 1.13 · 5 15.4 · 5 4.44 · 15 70 +10 lên 🟢 Xanh
33 BNI AKA 🟡 Vàng 60 32 · 15 52% · 5 +0 · 0 0.62 · 0 2.82 · 15 22.6 · 10 3.57 · 15 70 +10 lên 🟢 Xanh
34 BNI BIG DATA 🟡 Vàng 60 40 · 15 0% · 0 +5 · 15 0.20 · 0 1.32 · 5 30.3 · 10 1.20 · 15 70 +10 lên 🟢 Xanh
35 BNI HELIOS 🟡 Vàng 55 32 · 15 52% · 5 +2 · 10 0.70 · 0 0.48 · 0 58.3 · 10 5.00 · 10 70 +15 lên 🟢 Xanh
36 BNI VIVA 🟡 Vàng 55 38 · 15 47% · 0 -5 · 0 1.10 · 10 3.13 · 15 9.7 · 0 3.01 · 15 70 +15 lên 🟢 Xanh
37 BNI ATTENTION 🟡 Vàng 55 31 · 15 46% · 0 +3 · 10 1.31 · 15 6.40 · 15 5.6 · 0 17.71 · 0 70 +15 lên 🟢 Xanh
38 BNI NEXUS 🟡 Vàng 55 31 · 15 47% · 0 +6 · 15 0.86 · 5 5.13 · 15 7.6 · 0 10.25 · 5 70 +15 lên 🟢 Xanh
39 BNI LUNA 🟡 Vàng 55 55 · 15 0% · 0 +55 · 15 0.10 · 0 2.24 · 15 152.6 · 10 13.77 · 0 70 +15 lên 🟢 Xanh
40 BNI WARRIOR 🟡 Vàng 50 47 · 15 69% · 10 -8 · 0 1.01 · 10 4.84 · 15 7.4 · 0 12.69 · 0 70 +20 lên 🟢 Xanh
41 BNI ASTRA 🟡 Vàng 50 49 · 15 82% · 15 -2 · 0 0.82 · 5 1.83 · 10 9.5 · 0 10.30 · 5 70 +20 lên 🟢 Xanh
42 BNI GROWTH 🟡 Vàng 50 33 · 15 75% · 15 +1 · 5 0.57 · 0 1.68 · 10 18.9 · 5 22.70 · 0 70 +20 lên 🟢 Xanh
43 BNI THANGLONG 🟡 Vàng 50 30 · 15 59% · 5 -5 · 0 0.82 · 5 3.48 · 15 6.2 · 0 8.02 · 10 70 +20 lên 🟢 Xanh
44 BNI THUNDER 🟡 Vàng 50 26 · 10 38% · 0 -5 · 0 1.23 · 15 2.86 · 15 7.9 · 0 6.42 · 10 70 +20 lên 🟢 Xanh
45 BNI FORWARD online 🟡 Vàng 50 45 · 15 48% · 0 +8 · 15 0.66 · 0 5.70 · 15 10.7 · 5 13.96 · 0 70 +20 lên 🟢 Xanh
46 BNI FELIX 🔴 Đỏ 45 36 · 15 46% · 0 +2 · 10 0.53 · 0 2.12 · 15 15.1 · 5 13.66 · 0 50 +5 lên 🟡 Vàng
47 BNI NETWORK ONLINE 🔴 Đỏ 45 30 · 15 65% · 10 -4 · 0 0.37 · 0 0.57 · 0 33.3 · 10 9.22 · 10 50 +5 lên 🟡 Vàng
48 BNI EMPIRE 🔴 Đỏ 45 38 · 15 46% · 0 -9 · 0 0.67 · 0 6.39 · 15 4.8 · 0 3.22 · 15 50 +5 lên 🟡 Vàng
49 BNI TOPAZ online 🔴 Đỏ 45 122 · 15 42% · 0 -15 · 0 0.58 · 0 4.43 · 15 6.9 · 0 4.70 · 15 50 +5 lên 🟡 Vàng
50 BNI GIANT 🔴 Đỏ 40 45 · 15 47% · 0 -1 · 0 0.71 · 5 5.27 · 15 13.1 · 5 17.34 · 0 50 +10 lên 🟡 Vàng
51 BNI HERO 🔴 Đỏ 40 29 · 10 45% · 0 -1 · 0 0.63 · 0 3.52 · 15 13.6 · 5 7.13 · 10 50 +10 lên 🟡 Vàng
52 BNI BIG NAME 🔴 Đỏ 40 25 · 10 0% · 0 +25 · 15 0.07 · 0 0.00 · 0 0.0 · 0 3.14 · 15 50 +10 lên 🟡 Vàng
53 BNI EPIC 🔴 Đỏ 40 27 · 10 0% · 0 +27 · 15 0.25 · 0 1.17 · 5 400.0 · 10 20.26 · 0 50 +10 lên 🟡 Vàng
54 BNI ACE ONLINE 🔴 Đỏ 35 30 · 15 46% · 0 +0 · 0 0.20 · 0 1.75 · 10 19.1 · 5 10.93 · 5 50 +15 lên 🟡 Vàng
55 BNI HADO 🔴 Đỏ 35 26 · 10 28% · 0 +0 · 0 0.30 · 0 2.08 · 15 22.2 · 10 29.70 · 0 50 +15 lên 🟡 Vàng
56 BNI NATURE ONLINE 🔴 Đỏ 30 18 · 0 41% · 0 -5 · 0 0.55 · 0 1.67 · 10 22.5 · 10 6.53 · 10 50 +20 lên 🟡 Vàng
57 BNI MANOR 🔴 Đỏ 30 19 · 0 29% · 0 -4 · 0 0.12 · 0 1.10 · 5 39.1 · 10 1.63 · 15 50 +20 lên 🟡 Vàng
58 BNI BRILLIANCE ONLINE ⚫ Đen/Xám 25 16 · 0 26% · 0 -4 · 0 0.09 · 0 0.35 · 0 57.1 · 10 2.92 · 15 30 +5 lên 🔴 Đỏ
59 BNI ANETO ONLINE ⚫ Đen/Xám 15 28 · 10 28% · 0 -8 · 0 0.11 · 0 0.96 · 0 13.0 · 5 14.55 · 0 30 +15 lên 🔴 Đỏ
📊 Tóm tắt mục tiêu cuối T5/2026: 58 chapter cần tăng điểm (tổng +540 điểm) · 2 chapter ⚫→🔴 · 12 chapter 🔴→🟡 · 23 chapter 🟡→🟢 · 22 chapter 🟢 phấn đấu +5đ
22
🟢 Xanh (70–100đ)
Tỷ lệ 37% · MT 31/05/2026: giữ + nâng 1 bậc
23
🟡 Vàng (50–69đ)
Tỷ lệ 38% · MT 31/05/2026: lên 🟢 (23 ch.)
12
🔴 Đỏ (30–49đ)
Tỷ lệ 20% · MT 31/05/2026: lên 🟡 (12 ch.)
2
⚫ Đen/Xám (<30đ)
Tỷ lệ 3% · KHẨN: lên 🔴 trước 31/05/2026
🟢 Xanh (70–100đ)
22 chapter · điểm TB nhóm: 80
🎯 WIG nhóm:GIỮ VỮNG 🟢 + lan toả thực hành tốt sang chapter Vàng cùng KV
🕒 Cadence: Họp CSM hàng tháng · review CTL hàng tuần · GDC ghé 1 lần/tháng
#1. BNI THE WALL HYBRID 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 100 🎯 MT 31/05: 100 (+0) Chapter Size 118 · RG/tuần/TV 1.82 · KM/tuần/TV 8.35 · % Vắng 3.55
Chapter Size
15/15
118 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
76%
Tăng trưởng
15/15
+45
RG/tuần/TV
15/15
1.82/tuần
KM/tuần/TV
15/15
8.35/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
26.6%
% Vắng mặt
15/15
3.55%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 120 TV): ∑V=169 ⟹ KM=8.05/tuần · ∑RGI=2649 ⟹ Ref=1.47/TV/tuần · ∑A=67 ⟹ Vắng=2.66% · ∑1-2-1=3484
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
✔ Tất cả 7 chỉ số đều đạt MAX điểm — duy trì cadence hiện tại, lan toả thực hành tốt sang chapter Vàng cùng KV.
#2. BNI ALPHA 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 95 🎯 MT 31/05: 100 (+5) Chapter Size 60 · RG/tuần/TV 1.13 · KM/tuần/TV 4.20 · % Vắng 4.02
Chapter Size
15/15
60 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
81%
Tăng trưởng
15/15
+9
RG/tuần/TV
15/15
1.13/tuần
KM/tuần/TV
15/15
4.20/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
13.3%
% Vắng mặt
15/15
4.02%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 57 TV): ∑V=90 ⟹ KM=3.91/tuần · ∑RGI=1361 ⟹ Ref=1.15/TV/tuần · ∑A=20 ⟹ Vắng=1.53% · ∑1-2-1=1931
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 13.3% → ≥ 20% · Tăng +7pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#3. BNI VIP 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 95 🎯 MT 31/05: 100 (+5) Chapter Size 59 · RG/tuần/TV 1.11 · KM/tuần/TV 2.76 · % Vắng 4.21
Chapter Size
15/15
59 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
75%
Tăng trưởng
15/15
+5
RG/tuần/TV
15/15
1.11/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.76/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
14.5%
% Vắng mặt
15/15
4.21%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 59 TV): ∑V=48 ⟹ KM=2.09/tuần · ∑RGI=638 ⟹ Ref=1.05/TV/tuần · ∑A=72 ⟹ Vắng=5.31% · ∑1-2-1=1799
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 14.5% → ≥ 20% · Tăng +6pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#4. BNI FOCUS 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 90 🎯 MT 31/05: 95 (+5) Chapter Size 175 · RG/tuần/TV 1.32 · KM/tuần/TV 19.00 · % Vắng 4.19
Chapter Size
15/15
175 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
71%
Tăng trưởng
15/15
+8
RG/tuần/TV
15/15
1.32/tuần
KM/tuần/TV
15/15
19.00/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
6.1%
% Vắng mặt
15/15
4.19%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 173 TV): ∑V=427 ⟹ KM=18.57/tuần · ∑RGI=3792 ⟹ Ref=1.23/TV/tuần · ∑A=113 ⟹ Vắng=2.84% · ∑1-2-1=7527
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 6.1% → ≥ 10% · Tăng +4pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#5. BNI BAMBOO 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 90 🎯 MT 31/05: 95 (+5) Chapter Size 50 · RG/tuần/TV 1.25 · KM/tuần/TV 4.50 · % Vắng 4.69
Chapter Size
15/15
50 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
60%
Tăng trưởng
15/15
+4
RG/tuần/TV
15/15
1.25/tuần
KM/tuần/TV
15/15
4.50/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
16.7%
% Vắng mặt
15/15
4.69%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (22 buổi · 51 TV): ∑V=99 ⟹ KM=4.50/tuần · ∑RGI=1053 ⟹ Ref=1.16/TV/tuần · ∑A=39 ⟹ Vắng=3.48% · ∑1-2-1=1658
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 60% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~5 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 10–15 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 5 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 16.7% → ≥ 20% · Tăng +3pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#6. BNI OK 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 90 🎯 MT 31/05: 95 (+5) Chapter Size 40 · RG/tuần/TV 1.04 · KM/tuần/TV 3.00 · % Vắng 2.59
Chapter Size
15/15
40 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
71%
Tăng trưởng
15/15
+8
RG/tuần/TV
10/15
1.04/tuần
KM/tuần/TV
15/15
3.00/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
16.0%
% Vắng mặt
15/15
2.59%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 44 TV): ∑V=64 ⟹ KM=2.78/tuần · ∑RGI=672 ⟹ Ref=0.88/TV/tuần · ∑A=23 ⟹ Vắng=2.27% · ∑1-2-1=1470
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 1.04 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 36) · Cần thêm 4–126 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 4 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 16.0% → ≥ 20% · Tăng +4pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#7. BNI DRAGON 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 85 🎯 MT 31/05: 90 (+5) Chapter Size 149 · RG/tuần/TV 1.30 · KM/tuần/TV 13.29 · % Vắng 7.44
Chapter Size
15/15
149 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
76%
Tăng trưởng
15/15
+19
RG/tuần/TV
15/15
1.30/tuần
KM/tuần/TV
15/15
13.29/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
8.2%
% Vắng mặt
10/15
7.44%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (22 buổi · 143 TV): ∑V=301 ⟹ KM=13.68/tuần · ∑RGI=3297 ⟹ Ref=1.25/TV/tuần · ∑A=241 ⟹ Vắng=7.66% · ∑1-2-1=5184
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 7.44% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 7 TV vắng (hiện ~11) · Tổng cần giảm 6–95 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~6 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 8.2% → ≥ 10% · Tăng +2pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#8. BNI ORIGIN 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 85 🎯 MT 31/05: 90 (+5) Chapter Size 86 · RG/tuần/TV 1.51 · KM/tuần/TV 13.31 · % Vắng 2.29
Chapter Size
15/15
86 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
65%
Tăng trưởng
15/15
+28
RG/tuần/TV
15/15
1.51/tuần
KM/tuần/TV
15/15
13.31/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
9.5%
% Vắng mặt
15/15
2.29%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (24 buổi · 83 TV): ∑V=311 ⟹ KM=12.96/tuần · ∑RGI=2867 ⟹ Ref=1.48/TV/tuần · ∑A=44 ⟹ Vắng=2.21% · ∑1-2-1=2767
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 65% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~4 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 8–12 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 4 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 9.5% → ≥ 10% · Tăng +0pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#9. BNI BEST ONLINE 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 80 🎯 MT 31/05: 85 (+5) Chapter Size 92 · RG/tuần/TV 0.62 · KM/tuần/TV 4.69 · % Vắng 2.80
Chapter Size
15/15
92 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
64%
Tăng trưởng
15/15
+24
RG/tuần/TV
0/15
0.62/tuần
KM/tuần/TV
15/15
4.69/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
27.9%
% Vắng mặt
15/15
2.80%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (24 buổi · 89 TV): ∑V=107 ⟹ KM=4.46/tuần · ∑RGI=976 ⟹ Ref=0.49/TV/tuần · ∑A=83 ⟹ Vắng=3.89% · ∑1-2-1=1449
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.62 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 80) · Cần thêm 12–270 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 12 CHKD trong PALMS · chia 11 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 64% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~6 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 12–18 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 6 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#10. BNI TRUST 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 75 🎯 MT 31/05: 80 (+5) Chapter Size 36 · RG/tuần/TV 0.64 · KM/tuần/TV 2.30 · % Vắng 10.50
Chapter Size
15/15
36 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
81%
Tăng trưởng
15/15
+5
RG/tuần/TV
0/15
0.64/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.30/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
24.5%
% Vắng mặt
5/15
10.50%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (22 buổi · 36 TV): ∑V=48 ⟹ KM=2.18/tuần · ∑RGI=275 ⟹ Ref=0.58/TV/tuần · ∑A=42 ⟹ Vắng=5.30% · ∑1-2-1=636
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.64 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 34) · Cần thêm 4–92 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 4 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ Vắng mặt: 10.50% → < 10% · Mỗi buổi tối đa 4 TV vắng (hiện ~4) · Tổng cần giảm 0–5 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
#11. BNI AHA 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 75 🎯 MT 31/05: 80 (+5) Chapter Size 39 · RG/tuần/TV 0.95 · KM/tuần/TV 3.76 · % Vắng 8.82
Chapter Size
15/15
39 TV
Tỷ lệ TGN
5/15
56%
Tăng trưởng
15/15
+6
RG/tuần/TV
10/15
0.95/tuần
KM/tuần/TV
15/15
3.76/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
14.9%
% Vắng mặt
10/15
8.82%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 38 TV): ∑V=70 ⟹ KM=3.04/tuần · ∑RGI=624 ⟹ Ref=0.90/TV/tuần · ∑A=55 ⟹ Vắng=6.29% · ∑1-2-1=1352
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 0.95 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 36) · Cần thêm 10–201 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 10 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~2 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 8.82% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 2 TV vắng (hiện ~3) · Tổng cần giảm 3–39 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~3 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ Tỷ lệ duy trì: 56% → ≥ 60% · Tương đương giữ thêm ~2 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 4–6 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 2 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 14.9% → ≥ 20% · Tăng +5pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#12. BNI PRO 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 75 🎯 MT 31/05: 80 (+5) Chapter Size 62 · RG/tuần/TV 1.63 · KM/tuần/TV 4.28 · % Vắng 3.11
Chapter Size
15/15
62 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
70%
Tăng trưởng
0/15
-2
RG/tuần/TV
15/15
1.63/tuần
KM/tuần/TV
15/15
4.28/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
5.6%
% Vắng mặt
15/15
3.11%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 60 TV): ∑V=111 ⟹ KM=4.83/tuần · ∑RGI=1913 ⟹ Ref=1.67/TV/tuần · ∑A=36 ⟹ Vắng=2.61% · ∑1-2-1=1674
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -2 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–3 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 5.6% → ≥ 10% · Tăng +4pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#13. BNI BENLY 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 75 🎯 MT 31/05: 80 (+5) Chapter Size 52 · RG/tuần/TV 2.40 · KM/tuần/TV 2.74 · % Vắng 12.29
Chapter Size
15/15
52 TV
Tỷ lệ TGN
5/15
50%
Tăng trưởng
15/15
+16
RG/tuần/TV
15/15
2.40/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.74/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
34.9%
% Vắng mặt
0/15
12.29%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 47 TV): ∑V=64 ⟹ KM=3.05/tuần · ∑RGI=1743 ⟹ Ref=1.91/TV/tuần · ∑A=61 ⟹ Vắng=6.18% · ∑1-2-1=1286
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 12.29% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 6 TV vắng (hiện ~6) · Tổng cần giảm 0–4 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ Tỷ lệ duy trì: 50% → ≥ 60% · Tương đương giữ thêm ~5 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 10–15 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 5 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#14. BNI FLAME Online 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 75 🎯 MT 31/05: 80 (+5) Chapter Size 42 · RG/tuần/TV 0.88 · KM/tuần/TV 1.40 · % Vắng 1.39
Chapter Size
15/15
42 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
66%
Tăng trưởng
15/15
+6
RG/tuần/TV
5/15
0.88/tuần
KM/tuần/TV
5/15
1.40/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
31.4%
% Vắng mặt
15/15
1.39%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 41 TV): ∑V=34 ⟹ KM=1.48/tuần · ∑RGI=613 ⟹ Ref=0.86/TV/tuần · ∑A=12 ⟹ Vắng=1.27% · ∑1-2-1=1645
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ KM/tuần: 1.40 → ≥ 1.51 · Cần thêm 3–5 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.5 khách (hiện 1.4) · chia đều: 21–42 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ Ref/TV/tuần: 0.88 → ≥ 0.91 (SL TV TB ước tính 39) · Cần thêm 2–88 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 2 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 66% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~2 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 4–6 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 2 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#15. BNI PROFIT 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 75 🎯 MT 31/05: 80 (+5) Chapter Size 33 · RG/tuần/TV 0.94 · KM/tuần/TV 3.35 · % Vắng 2.18
Chapter Size
15/15
33 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
41%
Tăng trưởng
15/15
+8
RG/tuần/TV
10/15
0.94/tuần
KM/tuần/TV
15/15
3.35/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
19.5%
% Vắng mặt
15/15
2.18%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 32 TV): ∑V=54 ⟹ KM=2.57/tuần · ∑RGI=440 ⟹ Ref=0.89/TV/tuần · ∑A=33 ⟹ Vắng=4.91% · ∑1-2-1=1151
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 0.94 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 29) · Cần thêm 8–159 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 8 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~2 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 41% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~3 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 6–9 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 3 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 19.5% → ≥ 20% · Tăng +1pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#16. BNI YES 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 70 🎯 MT 31/05: 75 (+5) Chapter Size 58 · RG/tuần/TV 1.62 · KM/tuần/TV 3.46 · % Vắng 1.64
Chapter Size
15/15
58 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
65%
Tăng trưởng
0/15
+0
RG/tuần/TV
15/15
1.62/tuần
KM/tuần/TV
15/15
3.46/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
8.9%
% Vắng mặt
15/15
1.64%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 59 TV): ∑V=85 ⟹ KM=3.70/tuần · ∑RGI=1165 ⟹ Ref=1.31/TV/tuần · ∑A=11 ⟹ Vắng=0.81% · ∑1-2-1=1091
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: +0 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 1–1 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 1 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 1 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 65% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~3 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 6–9 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 3 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 8.9% → ≥ 10% · Tăng +1pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#17. BNI GIVERS 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 70 🎯 MT 31/05: 75 (+5) Chapter Size 52 · RG/tuần/TV 1.04 · KM/tuần/TV 2.73 · % Vắng 10.99
Chapter Size
15/15
52 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
64%
Tăng trưởng
10/15
+3
RG/tuần/TV
10/15
1.04/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.73/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
14.1%
% Vắng mặt
5/15
10.99%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (24 buổi · 51 TV): ∑V=66 ⟹ KM=2.75/tuần · ∑RGI=865 ⟹ Ref=0.86/TV/tuần · ∑A=119 ⟹ Vắng=9.72% · ∑1-2-1=1508
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 1.04 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 50) · Cần thêm 6–181 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 6 CHKD trong PALMS · chia 6 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng 10đ 15đ Net growth 6th: +3 → ≥ +4 TV · Cần kết nạp thêm 1–1 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 1 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 1 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ Vắng mặt: 10.99% → < 10% · Mỗi buổi tối đa 5 TV vắng (hiện ~6) · Tổng cần giảm 1–13 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 64% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~3 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 6–9 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 3 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 14.1% → ≥ 20% · Tăng +6pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#18. BNI ONE 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 70 🎯 MT 31/05: 75 (+5) Chapter Size 43 · RG/tuần/TV 0.62 · KM/tuần/TV 1.56 · % Vắng 9.47
Chapter Size
15/15
43 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
67%
Tăng trưởng
15/15
+7
RG/tuần/TV
0/15
0.62/tuần
KM/tuần/TV
10/15
1.56/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
25.6%
% Vắng mặt
10/15
9.47%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 44 TV): ∑V=27 ⟹ KM=1.17/tuần · ∑RGI=466 ⟹ Ref=0.56/TV/tuần · ∑A=82 ⟹ Vắng=8.10% · ∑1-2-1=698
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ 15đ KM/tuần: 1.56 → ≥ 2.01 · Cần thêm 3–14 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 2.0 khách (hiện 1.6) · chia đều: 14–21 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.62 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 40) · Cần thêm 6–130 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 6 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 9.47% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 2 TV vắng (hiện ~4) · Tổng cần giảm 3–50 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~3 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 67% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#19. BNI RAINBOW Online 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 70 🎯 MT 31/05: 75 (+5) Chapter Size 105 · RG/tuần/TV 0.60 · KM/tuần/TV 8.96 · % Vắng 5.90
Chapter Size
15/15
105 TV
Tỷ lệ TGN
5/15
51%
Tăng trưởng
15/15
+29
RG/tuần/TV
0/15
0.60/tuần
KM/tuần/TV
15/15
8.96/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
21.4%
% Vắng mặt
10/15
5.90%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 100 TV): ∑V=153 ⟹ KM=6.65/tuần · ∑RGI=942 ⟹ Ref=0.48/TV/tuần · ∑A=54 ⟹ Vắng=2.35% · ∑1-2-1=3107
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.60 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 90) · Cần thêm 17–339 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 17 CHKD trong PALMS · chia 13 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 5.90% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 5 TV vắng (hiện ~6) · Tổng cần giảm 2–25 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~2 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ Tỷ lệ duy trì: 51% → ≥ 60% · Tương đương giữ thêm ~9 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 18–27 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 9 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#20. BNI AVANT online 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 70 🎯 MT 31/05: 75 (+5) Chapter Size 38 · RG/tuần/TV 0.95 · KM/tuần/TV 3.50 · % Vắng 5.21
Chapter Size
15/15
38 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
37%
Tăng trưởng
15/15
+4
RG/tuần/TV
10/15
0.95/tuần
KM/tuần/TV
15/15
3.50/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
15.4%
% Vắng mặt
10/15
5.21%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (24 buổi · 36 TV): ∑V=80 ⟹ KM=3.33/tuần · ∑RGI=804 ⟹ Ref=0.99/TV/tuần · ∑A=34 ⟹ Vắng=3.94% · ∑1-2-1=1452
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 0.95 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 36) · Cần thêm 10–207 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 10 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~2 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 5.21% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 2 TV vắng (hiện ~2) · Tổng cần giảm 0–2 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 37% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~5 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 10–15 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 5 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 15.4% → ≥ 20% · Tăng +5pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#21. BNI BIG SIZE 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 70 🎯 MT 31/05: 75 (+5) Chapter Size 38 · RG/tuần/TV 0.16 · KM/tuần/TV 2.33 · % Vắng 3.85
Chapter Size
15/15
38 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
0%
Tăng trưởng
15/15
+38
RG/tuần/TV
0/15
0.16/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.33/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
91.8%
% Vắng mặt
15/15
3.85%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (22 buổi · 36 TV): ∑V=65 ⟹ KM=2.95/tuần · ∑RGI=72 ⟹ Ref=0.15/TV/tuần · ∑A=66 ⟹ Vắng=8.33% · ∑1-2-1=439
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.16 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 19) · Cần thêm 18–253 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 18 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~4 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 0% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~19 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 38–57 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 19 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#22. BNI FRIENDLY 🟢 Xanh Điểm hiện tại: 70 🎯 MT 31/05: 75 (+5) Chapter Size 38 · RG/tuần/TV 0.52 · KM/tuần/TV 6.10 · % Vắng 3.50
Chapter Size
15/15
38 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
0%
Tăng trưởng
15/15
+38
RG/tuần/TV
0/15
0.52/tuần
KM/tuần/TV
15/15
6.10/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
35.2%
% Vắng mặt
15/15
3.50%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 36 TV): ∑V=144 ⟹ KM=6.26/tuần · ∑RGI=369 ⟹ Ref=0.56/TV/tuần · ∑A=28 ⟹ Vắng=3.38% · ∑1-2-1=695
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.52 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 19) · Cần thêm 6–106 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 6 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 0% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~19 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 38–57 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 19 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
🟡 Vàng (50–69đ)
23 chapter · điểm TB nhóm: 58
🎯 WIG nhóm:ĐƯA LÊN 🟢 trong 2 tháng — cần thêm ≥12 điểm (vượt mốc 70)
🕒 Cadence: BĐH huddle 15 phút trước họp · GDC theo dõi hàng tuần · báo cáo Vùng cuối tuần
#23. BNI SOLAR 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 65 🎯 MT 31/05: 70 (+5) Chapter Size 42 · RG/tuần/TV 0.95 · KM/tuần/TV 2.04 · % Vắng 6.84
Chapter Size
15/15
42 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
76%
Tăng trưởng
0/15
-4
RG/tuần/TV
10/15
0.95/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.04/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
2.0%
% Vắng mặt
10/15
6.84%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 41 TV): ∑V=42 ⟹ KM=1.83/tuần · ∑RGI=637 ⟹ Ref=0.99/TV/tuần · ∑A=51 ⟹ Vắng=5.41% · ∑1-2-1=1392
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 0.95 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 44) · Cần thêm 12–246 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 12 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~2 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -4 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–5 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 6.84% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 2 TV vắng (hiện ~3) · Tổng cần giảm 1–20 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 2.0% → ≥ 10% · Tăng +8pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#24. BNI HELLO 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 65 🎯 MT 31/05: 70 (+5) Chapter Size 51 · RG/tuần/TV 0.62 · KM/tuần/TV 3.16 · % Vắng 9.72
Chapter Size
15/15
51 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
43%
Tăng trưởng
15/15
+6
RG/tuần/TV
0/15
0.62/tuần
KM/tuần/TV
15/15
3.16/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
21.5%
% Vắng mặt
10/15
9.72%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 50 TV): ∑V=66 ⟹ KM=2.87/tuần · ∑RGI=640 ⟹ Ref=0.66/TV/tuần · ∑A=90 ⟹ Vắng=7.83% · ∑1-2-1=1067
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.62 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 48) · Cần thêm 7–158 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 7 CHKD trong PALMS · chia 6 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 9.72% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 3 TV vắng (hiện ~5) · Tổng cần giảm 4–63 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~4 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 43% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~4 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 8–12 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 4 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#25. BNI START 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 65 🎯 MT 31/05: 70 (+5) Chapter Size 34 · RG/tuần/TV 0.98 · KM/tuần/TV 5.96 · % Vắng 2.52
Chapter Size
15/15
34 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
0%
Tăng trưởng
10/15
+2
RG/tuần/TV
10/15
0.98/tuần
KM/tuần/TV
15/15
5.96/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
5.1%
% Vắng mặt
15/15
2.52%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 33 TV): ∑V=111 ⟹ KM=5.29/tuần · ∑RGI=556 ⟹ Ref=1.04/TV/tuần · ∑A=22 ⟹ Vắng=3.17% · ∑1-2-1=881
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 0.98 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 33) · Cần thêm 7–153 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 7 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng 10đ 15đ Net growth 6th: +2 → ≥ +4 TV · Cần kết nạp thêm 2–2 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 2 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 2 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 0% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~17 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 34–51 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 17 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 5.1% → ≥ 10% · Tăng +5pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#26. BNI PRIME ONLINE 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 65 🎯 MT 31/05: 70 (+5) Chapter Size 32 · RG/tuần/TV 0.54 · KM/tuần/TV 2.89 · % Vắng 3.36
Chapter Size
15/15
32 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
48%
Tăng trưởng
15/15
+4
RG/tuần/TV
0/15
0.54/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.89/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
14.6%
% Vắng mặt
15/15
3.36%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (16 buổi · 30 TV): ∑V=37 ⟹ KM=2.31/tuần · ∑RGI=180 ⟹ Ref=0.57/TV/tuần · ∑A=21 ⟹ Vắng=4.38% · ∑1-2-1=560
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.54 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 30) · Cần thêm 9–118 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 9 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~2 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 48% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 14.6% → ≥ 20% · Tăng +5pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#27. BNI EMPEROR 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 65 🎯 MT 31/05: 70 (+5) Chapter Size 39 · RG/tuần/TV 0.86 · KM/tuần/TV 6.68 · % Vắng 1.49
Chapter Size
15/15
39 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
73%
Tăng trưởng
0/15
-7
RG/tuần/TV
5/15
0.86/tuần
KM/tuần/TV
15/15
6.68/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
2.4%
% Vắng mặt
15/15
1.49%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 40 TV): ∑V=92 ⟹ KM=4.00/tuần · ∑RGI=575 ⟹ Ref=0.81/TV/tuần · ∑A=0 ⟹ Vắng=0.00% · ∑1-2-1=1426
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ Ref/TV/tuần: 0.86 → ≥ 0.91 (SL TV TB ước tính 42) · Cần thêm 4–115 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 4 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -7 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–8 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 2 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 2.4% → ≥ 10% · Tăng +8pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#28. BNI FORCE 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 65 🎯 MT 31/05: 70 (+5) Chapter Size 32 · RG/tuần/TV 0.24 · KM/tuần/TV 2.00 · % Vắng 3.05
Chapter Size
15/15
32 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
0%
Tăng trưởng
15/15
+32
RG/tuần/TV
0/15
0.24/tuần
KM/tuần/TV
10/15
2.00/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
125.0%
% Vắng mặt
15/15
3.05%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 34 TV): ∑V=36 ⟹ KM=1.71/tuần · ∑RGI=147 ⟹ Ref=0.29/TV/tuần · ∑A=12 ⟹ Vắng=1.68% · ∑1-2-1=1165
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ 15đ KM/tuần: 2.00 → ≥ 2.01 · Cần thêm 3–4 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 2.0 khách (hiện 2.0) · chia đều: 10–16 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.24 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 16) · Cần thêm 13–177 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 13 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~3 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 0% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~16 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 32–48 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 16 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#29. BNI FLIGHT 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 60 🎯 MT 31/05: 70 (+10) Chapter Size 45 · RG/tuần/TV 0.53 · KM/tuần/TV 4.22 · % Vắng 6.24
Chapter Size
15/15
45 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
45%
Tăng trưởng
15/15
+9
RG/tuần/TV
0/15
0.53/tuần
KM/tuần/TV
15/15
4.22/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
16.5%
% Vắng mặt
10/15
6.24%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 45 TV): ∑V=71 ⟹ KM=3.38/tuần · ∑RGI=442 ⟹ Ref=0.50/TV/tuần · ∑A=66 ⟹ Vắng=6.98% · ∑1-2-1=538
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.53 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 40) · Cần thêm 12–202 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 12 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~2 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 6.24% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 2 TV vắng (hiện ~3) · Tổng cần giảm 1–15 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 45% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~2 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 4–6 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 2 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 16.5% → ≥ 20% · Tăng +4pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#30. BNI 5P 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 60 🎯 MT 31/05: 70 (+10) Chapter Size 27 · RG/tuần/TV 1.06 · KM/tuần/TV 2.31 · % Vắng 1.81
Chapter Size
10/15
27 TV
Tỷ lệ TGN
5/15
52%
Tăng trưởng
0/15
-5
RG/tuần/TV
10/15
1.06/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.31/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
11.7%
% Vắng mặt
15/15
1.81%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (24 buổi · 28 TV): ∑V=20 ⟹ KM=0.83/tuần · ∑RGI=559 ⟹ Ref=1.08/TV/tuần · ∑A=11 ⟹ Vắng=1.64% · ∑1-2-1=1013
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 1.06 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 30) · Cần thêm 3–92 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 3 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -5 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–6 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 2 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Chapter Size 10đ 15đ Quy mô: 27 TV → ≥ 30 TV · Cần kết nạp +3 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 3 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN 10đ Tỷ lệ duy trì: 52% → ≥ 60% · Tương đương giữ thêm ~2 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 4–6 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 2 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 11.7% → ≥ 20% · Tăng +8pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#31. BNI MARATHON 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 60 🎯 MT 31/05: 70 (+10) Chapter Size 36 · RG/tuần/TV 0.36 · KM/tuần/TV 1.43 · % Vắng 10.88
Chapter Size
15/15
36 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
60%
Tăng trưởng
15/15
+7
RG/tuần/TV
0/15
0.36/tuần
KM/tuần/TV
5/15
1.43/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
30.3%
% Vắng mặt
5/15
10.88%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 37 TV): ∑V=31 ⟹ KM=1.48/tuần · ∑RGI=157 ⟹ Ref=0.33/TV/tuần · ∑A=81 ⟹ Vắng=10.42% · ∑1-2-1=338
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ KM/tuần: 1.43 → ≥ 1.51 · Cần thêm 3–4 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.5 khách (hiện 1.4) · chia đều: 18–36 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.36 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 32) · Cần thêm 20–278 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 20 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~5 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ Vắng mặt: 10.88% → < 10% · Mỗi buổi tối đa 4 TV vắng (hiện ~4) · Tổng cần giảm 1–8 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 60% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~4 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 8–12 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 4 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#32. BNI FORTUNA ONLINE 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 60 🎯 MT 31/05: 70 (+10) Chapter Size 41 · RG/tuần/TV 0.91 · KM/tuần/TV 1.13 · % Vắng 4.44
Chapter Size
15/15
41 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
69%
Tăng trưởng
0/15
-1
RG/tuần/TV
10/15
0.91/tuần
KM/tuần/TV
5/15
1.13/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
15.4%
% Vắng mặt
15/15
4.44%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 40 TV): ∑V=16 ⟹ KM=0.76/tuần · ∑RGI=614 ⟹ Ref=0.91/TV/tuần · ∑A=38 ⟹ Vắng=4.52% · ∑1-2-1=1172
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ KM/tuần: 1.13 → ≥ 1.51 · Cần thêm 3–11 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.5 khách (hiện 1.1) · chia đều: 20–41 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 0.91 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 42) · Cần thêm 14–253 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 14 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~2 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -1 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 2–2 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 2 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 2 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 69% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 15.4% → ≥ 20% · Tăng +5pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#33. BNI AKA 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 60 🎯 MT 31/05: 70 (+10) Chapter Size 32 · RG/tuần/TV 0.62 · KM/tuần/TV 2.82 · % Vắng 3.57
Chapter Size
15/15
32 TV
Tỷ lệ TGN
5/15
52%
Tăng trưởng
0/15
+0
RG/tuần/TV
0/15
0.62/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.82/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
22.6%
% Vắng mặt
15/15
3.57%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 34 TV): ∑V=57 ⟹ KM=2.71/tuần · ∑RGI=395 ⟹ Ref=0.65/TV/tuần · ∑A=30 ⟹ Vắng=4.20% · ∑1-2-1=852
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.62 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 32) · Cần thêm 5–99 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 5 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: +0 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 1–1 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 1 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 1 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Tỷ lệ TGN 10đ Tỷ lệ duy trì: 52% → ≥ 60% · Tương đương giữ thêm ~3 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 6–9 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 3 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#34. BNI BIG DATA 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 60 🎯 MT 31/05: 70 (+10) Chapter Size 40 · RG/tuần/TV 0.20 · KM/tuần/TV 1.32 · % Vắng 1.20
Chapter Size
15/15
40 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
0%
Tăng trưởng
15/15
+5
RG/tuần/TV
0/15
0.20/tuần
KM/tuần/TV
5/15
1.32/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
30.3%
% Vắng mặt
15/15
1.20%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 40 TV): ∑V=51 ⟹ KM=2.22/tuần · ∑RGI=153 ⟹ Ref=0.21/TV/tuần · ∑A=11 ⟹ Vắng=1.20% · ∑1-2-1=521
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ KM/tuần: 1.32 → ≥ 1.51 · Cần thêm 3–7 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.5 khách (hiện 1.3) · chia đều: 20–40 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.20 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 38) · Cần thêm 33–486 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 33 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~6 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 0% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~20 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 40–60 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 20 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#35. BNI HELIOS 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 55 🎯 MT 31/05: 70 (+15) Chapter Size 32 · RG/tuần/TV 0.70 · KM/tuần/TV 0.48 · % Vắng 5.00
Chapter Size
15/15
32 TV
Tỷ lệ TGN
5/15
52%
Tăng trưởng
10/15
+2
RG/tuần/TV
0/15
0.70/tuần
KM/tuần/TV
0/15
0.48/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
58.3%
% Vắng mặt
10/15
5.00%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (24 buổi · 34 TV): ∑V=10 ⟹ KM=0.42/tuần · ∑RGI=418 ⟹ Ref=0.60/TV/tuần · ∑A=42 ⟹ Vắng=5.15% · ∑1-2-1=628
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV KM/tuần: 0.48 → ≥ 1.01 · Cần thêm 2–14 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.0 khách (hiện 0.5) · chia đều: 32–32 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.70 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 31) · Cần thêm 1–45 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 1 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng 10đ 15đ Net growth 6th: +2 → ≥ +4 TV · Cần kết nạp thêm 2–2 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 2 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 2 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 5.00% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 2 TV vắng (hiện ~2) · Tổng cần giảm 0–1 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ Tỷ lệ duy trì: 52% → ≥ 60% · Tương đương giữ thêm ~3 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 6–9 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 3 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#36. BNI VIVA 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 55 🎯 MT 31/05: 70 (+15) Chapter Size 38 · RG/tuần/TV 1.10 · KM/tuần/TV 3.13 · % Vắng 3.01
Chapter Size
15/15
38 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
47%
Tăng trưởng
0/15
-5
RG/tuần/TV
10/15
1.10/tuần
KM/tuần/TV
15/15
3.13/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
9.7%
% Vắng mặt
15/15
3.01%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 37 TV): ∑V=60 ⟹ KM=2.86/tuần · ∑RGI=747 ⟹ Ref=1.06/TV/tuần · ∑A=32 ⟹ Vắng=4.12% · ∑1-2-1=1693
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 1.10 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 40) · Cần thêm 1–86 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 1 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -5 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–6 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 2 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 47% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 9.7% → ≥ 10% · Tăng +0pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#37. BNI ATTENTION 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 55 🎯 MT 31/05: 70 (+15) Chapter Size 31 · RG/tuần/TV 1.31 · KM/tuần/TV 6.40 · % Vắng 17.71
Chapter Size
15/15
31 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
46%
Tăng trưởng
10/15
+3
RG/tuần/TV
15/15
1.31/tuần
KM/tuần/TV
15/15
6.40/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
5.6%
% Vắng mặt
0/15
17.71%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 29 TV): ∑V=139 ⟹ KM=6.04/tuần · ∑RGI=699 ⟹ Ref=1.31/TV/tuần · ∑A=84 ⟹ Vắng=12.59% · ∑1-2-1=744
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng 10đ 15đ Net growth 6th: +3 → ≥ +4 TV · Cần kết nạp thêm 1–1 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 1 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 1 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 17.71% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 4 TV vắng (hiện ~5) · Tổng cần giảm 3–46 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~3 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 46% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 5.6% → ≥ 10% · Tăng +4pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#38. BNI NEXUS 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 55 🎯 MT 31/05: 70 (+15) Chapter Size 31 · RG/tuần/TV 0.86 · KM/tuần/TV 5.13 · % Vắng 10.25
Chapter Size
15/15
31 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
47%
Tăng trưởng
15/15
+6
RG/tuần/TV
5/15
0.86/tuần
KM/tuần/TV
15/15
5.13/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
7.6%
% Vắng mặt
5/15
10.25%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 30 TV): ∑V=77 ⟹ KM=3.67/tuần · ∑RGI=211 ⟹ Ref=0.59/TV/tuần · ∑A=77 ⟹ Vắng=12.22% · ∑1-2-1=367
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ Ref/TV/tuần: 0.86 → ≥ 0.91 (SL TV TB ước tính 28) · Cần thêm 2–73 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 2 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ Vắng mặt: 10.25% → < 10% · Mỗi buổi tối đa 3 TV vắng (hiện ~3) · Tổng cần giảm 0–2 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 47% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 7.6% → ≥ 10% · Tăng +2pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#39. BNI LUNA 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 55 🎯 MT 31/05: 70 (+15) Chapter Size 55 · RG/tuần/TV 0.10 · KM/tuần/TV 2.24 · % Vắng 13.77
Chapter Size
15/15
55 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
0%
Tăng trưởng
15/15
+55
RG/tuần/TV
0/15
0.10/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.24/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
152.6%
% Vắng mặt
0/15
13.77%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (19 buổi · 56 TV): ∑V=46 ⟹ KM=2.42/tuần · ∑RGI=85 ⟹ Ref=0.10/TV/tuần · ∑A=108 ⟹ Vắng=10.15% · ∑1-2-1=714
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.10 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 28) · Cần thêm 29–352 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 29 CHKD trong PALMS · chia 6 Power Team × ~4 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 13.77% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 7 TV vắng (hiện ~8) · Tổng cần giảm 2–25 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~2 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 0% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~28 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 56–84 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 28 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#40. BNI WARRIOR 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 50 🎯 MT 31/05: 70 (+20) Chapter Size 47 · RG/tuần/TV 1.01 · KM/tuần/TV 4.84 · % Vắng 12.69
Chapter Size
15/15
47 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
69%
Tăng trưởng
0/15
-8
RG/tuần/TV
10/15
1.01/tuần
KM/tuần/TV
15/15
4.84/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
7.4%
% Vắng mặt
0/15
12.69%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 42 TV): ∑V=91 ⟹ KM=3.96/tuần · ∑RGI=823 ⟹ Ref=1.16/TV/tuần · ∑A=71 ⟹ Vắng=7.35% · ∑1-2-1=891
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ 15đ Ref/TV/tuần: 1.01 → ≥ 1.11 (SL TV TB ước tính 51) · Cần thêm 9–214 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 9 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -8 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–9 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 3 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 12.69% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 6 TV vắng (hiện ~6) · Tổng cần giảm 1–8 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 69% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 7.4% → ≥ 10% · Tăng +3pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#41. BNI ASTRA 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 50 🎯 MT 31/05: 70 (+20) Chapter Size 49 · RG/tuần/TV 0.82 · KM/tuần/TV 1.83 · % Vắng 10.30
Chapter Size
15/15
49 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
82%
Tăng trưởng
0/15
-2
RG/tuần/TV
5/15
0.82/tuần
KM/tuần/TV
10/15
1.83/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
9.5%
% Vắng mặt
5/15
10.30%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 49 TV): ∑V=41 ⟹ KM=1.95/tuần · ∑RGI=677 ⟹ Ref=0.76/TV/tuần · ∑A=104 ⟹ Vắng=10.11% · ∑1-2-1=795
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ 15đ KM/tuần: 1.83 → ≥ 2.01 · Cần thêm 3–7 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 2.0 khách (hiện 1.8) · chia đều: 16–24 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ Ref/TV/tuần: 0.82 → ≥ 0.91 (SL TV TB ước tính 50) · Cần thêm 8–172 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 8 CHKD trong PALMS · chia 6 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -2 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–3 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ Vắng mặt: 10.30% → < 10% · Mỗi buổi tối đa 5 TV vắng (hiện ~5) · Tổng cần giảm 0–4 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 9.5% → ≥ 10% · Tăng +0pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#42. BNI GROWTH 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 50 🎯 MT 31/05: 70 (+20) Chapter Size 33 · RG/tuần/TV 0.57 · KM/tuần/TV 1.68 · % Vắng 22.70
Chapter Size
15/15
33 TV
Tỷ lệ TGN
15/15
75%
Tăng trưởng
5/15
+1
RG/tuần/TV
0/15
0.57/tuần
KM/tuần/TV
10/15
1.68/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
18.9%
% Vắng mặt
0/15
22.70%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (20 buổi · 29 TV): ∑V=28 ⟹ KM=1.40/tuần · ∑RGI=292 ⟹ Ref=0.59/TV/tuần · ∑A=103 ⟹ Vắng=17.76% · ∑1-2-1=393
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ 15đ KM/tuần: 1.68 → ≥ 2.01 · Cần thêm 3–10 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 2.0 khách (hiện 1.7) · chia đều: 11–16 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.57 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 32) · Cần thêm 8–131 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 8 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~2 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng 10đ Net growth 6th: +1 → ≥ +2 TV · Cần kết nạp thêm 1–1 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 1 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 1 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 22.70% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 4 TV vắng (hiện ~7) · Tổng cần giảm 6–92 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~6 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 18.9% → ≥ 20% · Tăng +1pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#43. BNI THANGLONG 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 50 🎯 MT 31/05: 70 (+20) Chapter Size 30 · RG/tuần/TV 0.82 · KM/tuần/TV 3.48 · % Vắng 8.02
Chapter Size
15/15
30 TV
Tỷ lệ TGN
5/15
59%
Tăng trưởng
0/15
-5
RG/tuần/TV
5/15
0.82/tuần
KM/tuần/TV
15/15
3.48/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
6.2%
% Vắng mặt
10/15
8.02%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (22 buổi · 31 TV): ∑V=65 ⟹ KM=2.95/tuần · ∑RGI=474 ⟹ Ref=0.85/TV/tuần · ∑A=49 ⟹ Vắng=7.18% · ∑1-2-1=1002
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ Ref/TV/tuần: 0.82 → ≥ 0.91 (SL TV TB ước tính 32) · Cần thêm 5–115 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 5 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -5 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–6 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 2 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 8.02% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 2 TV vắng (hiện ~2) · Tổng cần giảm 2–24 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~2 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ Tỷ lệ duy trì: 59% → ≥ 60% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 6.2% → ≥ 10% · Tăng +4pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#44. BNI THUNDER 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 50 🎯 MT 31/05: 70 (+20) Chapter Size 26 · RG/tuần/TV 1.23 · KM/tuần/TV 2.86 · % Vắng 6.42
Chapter Size
10/15
26 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
38%
Tăng trưởng
0/15
-5
RG/tuần/TV
15/15
1.23/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.86/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
7.9%
% Vắng mặt
10/15
6.42%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (20 buổi · 24 TV): ∑V=58 ⟹ KM=2.90/tuần · ∑RGI=538 ⟹ Ref=1.32/TV/tuần · ∑A=10 ⟹ Vắng=2.08% · ∑1-2-1=771
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -5 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–6 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 2 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 6.42% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 1 TV vắng (hiện ~2) · Tổng cần giảm 1–10 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Chapter Size 10đ 15đ Quy mô: 26 TV → ≥ 30 TV · Cần kết nạp +4 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 4 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 38% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~3 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 6–9 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 3 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 7.9% → ≥ 10% · Tăng +2pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#45. BNI FORWARD online 🟡 Vàng Điểm hiện tại: 50 🎯 MT 31/05: 70 (+20) Chapter Size 45 · RG/tuần/TV 0.66 · KM/tuần/TV 5.70 · % Vắng 13.96
Chapter Size
15/15
45 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
48%
Tăng trưởng
15/15
+8
RG/tuần/TV
0/15
0.66/tuần
KM/tuần/TV
15/15
5.70/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
10.7%
% Vắng mặt
0/15
13.96%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 48 TV): ∑V=128 ⟹ KM=6.10/tuần · ∑RGI=353 ⟹ Ref=0.52/TV/tuần · ∑A=110 ⟹ Vắng=10.91% · ∑1-2-1=1879
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.66 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 41) · Cần thêm 4–93 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 4 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 13.96% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 5 TV vắng (hiện ~6) · Tổng cần giảm 2–23 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~2 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 48% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 10.7% → ≥ 20% · Tăng +9pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
🔴 Đỏ (30–49đ)
12 chapter · điểm TB nhóm: 39
🎯 WIG nhóm:ĐƯA LÊN 🟡 trong 4 tuần — cần thêm ≥11 điểm (vượt mốc 50)
🕒 Cadence: GDC tham dự họp tuần · PCT báo Vùng mỗi sáng thứ 4 · review 4DX scoreboard hàng tuần
#46. BNI FELIX 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 45 🎯 MT 31/05: 50 (+5) Chapter Size 36 · RG/tuần/TV 0.53 · KM/tuần/TV 2.12 · % Vắng 13.66
Chapter Size
15/15
36 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
46%
Tăng trưởng
10/15
+2
RG/tuần/TV
0/15
0.53/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.12/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
15.1%
% Vắng mặt
0/15
13.66%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 36 TV): ∑V=42 ⟹ KM=1.83/tuần · ∑RGI=308 ⟹ Ref=0.46/TV/tuần · ∑A=88 ⟹ Vắng=10.63% · ∑1-2-1=588
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.53 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 35) · Cần thêm 11–187 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 11 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~2 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng 10đ 15đ Net growth 6th: +2 → ≥ +4 TV · Cần kết nạp thêm 2–2 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 2 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 2 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 13.66% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 4 TV vắng (hiện ~5) · Tổng cần giảm 1–16 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 46% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 15.1% → ≥ 20% · Tăng +5pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#47. BNI NETWORK ONLINE 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 45 🎯 MT 31/05: 50 (+5) Chapter Size 30 · RG/tuần/TV 0.37 · KM/tuần/TV 0.57 · % Vắng 9.22
Chapter Size
15/15
30 TV
Tỷ lệ TGN
10/15
65%
Tăng trưởng
0/15
-4
RG/tuần/TV
0/15
0.37/tuần
KM/tuần/TV
0/15
0.57/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
33.3%
% Vắng mặt
10/15
9.22%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (19 buổi · 24 TV): ∑V=4 ⟹ KM=0.21/tuần · ∑RGI=123 ⟹ Ref=0.42/TV/tuần · ∑A=54 ⟹ Vắng=11.84% · ∑1-2-1=317
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV KM/tuần: 0.57 → ≥ 1.01 · Cần thêm 2–10 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.0 khách (hiện 0.6) · chia đều: 30–30 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.37 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 32) · Cần thêm 19–246 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 19 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~6 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -4 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–5 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 9.22% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 2 TV vắng (hiện ~3) · Tổng cần giảm 2–33 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~2 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN 10đ 15đ Tỷ lệ duy trì: 65% → ≥ 70% · Tương đương giữ thêm ~2 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 4–6 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 2 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#48. BNI EMPIRE 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 45 🎯 MT 31/05: 50 (+5) Chapter Size 38 · RG/tuần/TV 0.67 · KM/tuần/TV 6.39 · % Vắng 3.22
Chapter Size
15/15
38 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
46%
Tăng trưởng
0/15
-9
RG/tuần/TV
0/15
0.67/tuần
KM/tuần/TV
15/15
6.39/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
4.8%
% Vắng mặt
15/15
3.22%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 38 TV): ∑V=72 ⟹ KM=3.43/tuần · ∑RGI=506 ⟹ Ref=0.81/TV/tuần · ∑A=20 ⟹ Vắng=2.51% · ∑1-2-1=1155
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.67 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 42) · Cần thêm 3–87 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 3 CHKD trong PALMS · chia 4 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -9 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–10 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 3 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 46% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~2 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 4–6 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 2 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 4.8% → ≥ 10% · Tăng +5pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#49. BNI TOPAZ online 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 45 🎯 MT 31/05: 50 (+5) Chapter Size 122 · RG/tuần/TV 0.58 · KM/tuần/TV 4.43 · % Vắng 4.70
Chapter Size
15/15
122 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
42%
Tăng trưởng
0/15
-15
RG/tuần/TV
0/15
0.58/tuần
KM/tuần/TV
15/15
4.43/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
6.9%
% Vắng mặt
15/15
4.70%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 110 TV): ∑V=46 ⟹ KM=2.19/tuần · ∑RGI=1321 ⟹ Ref=0.61/TV/tuần · ∑A=118 ⟹ Vắng=5.11% · ∑1-2-1=1929
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.58 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 130) · Cần thêm 29–511 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 29 CHKD trong PALMS · chia 15 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -15 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–16 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 5 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 42% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~10 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 20–30 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 10 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 6.9% → ≥ 10% · Tăng +3pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#50. BNI GIANT 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 40 🎯 MT 31/05: 50 (+10) Chapter Size 45 · RG/tuần/TV 0.71 · KM/tuần/TV 5.27 · % Vắng 17.34
Chapter Size
15/15
45 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
47%
Tăng trưởng
0/15
-1
RG/tuần/TV
5/15
0.71/tuần
KM/tuần/TV
15/15
5.27/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
13.1%
% Vắng mặt
0/15
17.34%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (24 buổi · 41 TV): ∑V=110 ⟹ KM=4.58/tuần · ∑RGI=588 ⟹ Ref=0.74/TV/tuần · ∑A=140 ⟹ Vắng=14.23% · ∑1-2-1=760
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV 10đ Ref/TV/tuần: 0.71 → ≥ 0.91 (SL TV TB ước tính 46) · Cần thêm 16–289 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 16 CHKD trong PALMS · chia 5 Power Team × ~3 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -1 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 2–2 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 2 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 2 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 17.34% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 5 TV vắng (hiện ~8) · Tổng cần giảm 4–62 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~4 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 47% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 13.1% → ≥ 20% · Tăng +7pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#51. BNI HERO 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 40 🎯 MT 31/05: 50 (+10) Chapter Size 29 · RG/tuần/TV 0.63 · KM/tuần/TV 3.52 · % Vắng 7.13
Chapter Size
10/15
29 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
45%
Tăng trưởng
0/15
-1
RG/tuần/TV
0/15
0.63/tuần
KM/tuần/TV
15/15
3.52/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
13.6%
% Vắng mặt
10/15
7.13%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (23 buổi · 30 TV): ∑V=49 ⟹ KM=2.13/tuần · ∑RGI=370 ⟹ Ref=0.71/TV/tuần · ∑A=48 ⟹ Vắng=6.96% · ∑1-2-1=898
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.63 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 30) · Cần thêm 4–90 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 4 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~1 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -1 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 2–2 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 2 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 2 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 7.13% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 1 TV vắng (hiện ~2) · Tổng cần giảm 1–16 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Chapter Size 10đ 15đ Quy mô: 29 TV → ≥ 30 TV · Cần kết nạp +1 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 1 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 45% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 13.6% → ≥ 20% · Tăng +6pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#52. BNI BIG NAME 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 40 🎯 MT 31/05: 50 (+10) Chapter Size 25 · RG/tuần/TV 0.07 · KM/tuần/TV 0.00 · % Vắng 3.14
Chapter Size
10/15
25 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
0%
Tăng trưởng
15/15
+25
RG/tuần/TV
0/15
0.07/tuần
KM/tuần/TV
0/15
0.00/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
0/10
0.0%
% Vắng mặt
15/15
3.14%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 25 TV): ∑V=5 ⟹ KM=0.24/tuần · ∑RGI=35 ⟹ Ref=0.10/TV/tuần · ∑A=30 ⟹ Vắng=5.71% · ∑1-2-1=189
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV KM/tuần: 0.00 → ≥ 1.01 · Cần thêm 2–23 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.0 khách (hiện 0.0) · chia đều: 25–25 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.07 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 12) · Cần thêm 14–183 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 14 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~4 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
Chapter Size 10đ 15đ Quy mô: 25 TV → ≥ 30 TV · Cần kết nạp +5 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 5 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 0% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~12 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 24–36 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 12 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM Tỷ lệ chuyển đổi: 0.0% → ≥ 10% · Tăng +10pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#53. BNI EPIC 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 40 🎯 MT 31/05: 50 (+10) Chapter Size 27 · RG/tuần/TV 0.25 · KM/tuần/TV 1.17 · % Vắng 20.26
Chapter Size
10/15
27 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
0%
Tăng trưởng
15/15
+27
RG/tuần/TV
0/15
0.25/tuần
KM/tuần/TV
5/15
1.17/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
400.0%
% Vắng mặt
0/15
20.26%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (8 buổi · 27 TV): ∑V=5 ⟹ KM=0.62/tuần · ∑RGI=50 ⟹ Ref=0.24/TV/tuần · ∑A=33 ⟹ Vắng=15.28% · ∑1-2-1=68
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ KM/tuần: 1.17 → ≥ 1.51 · Cần thêm 3–5 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.5 khách (hiện 1.2) · chia đều: 13–27 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.25 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 14) · Cần thêm 11–66 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 11 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~3 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 20.26% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 3 TV vắng (hiện ~5) · Tổng cần giảm 4–58 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~4 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Chapter Size 10đ 15đ Quy mô: 27 TV → ≥ 30 TV · Cần kết nạp +3 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 3 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 0% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~14 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 28–42 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 14 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#54. BNI ACE ONLINE 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 35 🎯 MT 31/05: 50 (+15) Chapter Size 30 · RG/tuần/TV 0.20 · KM/tuần/TV 1.75 · % Vắng 10.93
Chapter Size
15/15
30 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
46%
Tăng trưởng
0/15
+0
RG/tuần/TV
0/15
0.20/tuần
KM/tuần/TV
10/15
1.75/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
19.1%
% Vắng mặt
5/15
10.93%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (21 buổi · 26 TV): ∑V=28 ⟹ KM=1.33/tuần · ∑RGI=47 ⟹ Ref=0.12/TV/tuần · ∑A=57 ⟹ Vắng=10.44% · ∑1-2-1=241
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ 15đ KM/tuần: 1.75 → ≥ 2.01 · Cần thêm 3–9 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 2.0 khách (hiện 1.8) · chia đều: 10–15 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.20 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 30) · Cần thêm 26–358 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 26 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~8 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: +0 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 1–1 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 1 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 1 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ Vắng mặt: 10.93% → < 10% · Mỗi buổi tối đa 3 TV vắng (hiện ~3) · Tổng cần giảm 0–7 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 46% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~1 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 2–3 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 1 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 19.1% → ≥ 20% · Tăng +1pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate
#55. BNI HADO 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 35 🎯 MT 31/05: 50 (+15) Chapter Size 26 · RG/tuần/TV 0.30 · KM/tuần/TV 2.08 · % Vắng 29.70
Chapter Size
10/15
26 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
28%
Tăng trưởng
0/15
+0
RG/tuần/TV
0/15
0.30/tuần
KM/tuần/TV
15/15
2.08/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
22.2%
% Vắng mặt
0/15
29.70%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (24 buổi · 21 TV): ∑V=31 ⟹ KM=1.29/tuần · ∑RGI=130 ⟹ Ref=0.29/TV/tuần · ∑A=116 ⟹ Vắng=23.02% · ∑1-2-1=238
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.30 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 26) · Cần thêm 18–287 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 18 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~6 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: +0 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 1–1 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 1 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 1 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 29.70% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 3 TV vắng (hiện ~8) · Tổng cần giảm 8–120 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~8 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Chapter Size 10đ 15đ Quy mô: 26 TV → ≥ 30 TV · Cần kết nạp +4 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 4 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 28% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~6 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 12–18 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 6 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#56. BNI NATURE ONLINE 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 30 🎯 MT 31/05: 50 (+20) Chapter Size 18 · RG/tuần/TV 0.55 · KM/tuần/TV 1.67 · % Vắng 6.53
Chapter Size
0/15
18 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
41%
Tăng trưởng
0/15
-5
RG/tuần/TV
0/15
0.55/tuần
KM/tuần/TV
10/15
1.67/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
22.5%
% Vắng mặt
10/15
6.53%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (22 buổi · 16 TV): ∑V=21 ⟹ KM=0.95/tuần · ∑RGI=101 ⟹ Ref=0.47/TV/tuần · ∑A=23 ⟹ Vắng=6.53% · ∑1-2-1=368
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ 15đ KM/tuần: 1.67 → ≥ 2.01 · Cần thêm 3–11 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 2.0 khách (hiện 1.7) · chia đều: 6–9 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.55 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 20) · Cần thêm 6–97 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 6 CHKD trong PALMS · chia 2 Power Team × ~3 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -5 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–6 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 2 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt 10đ 15đ Vắng mặt: 6.53% → < 5% · Mỗi buổi tối đa 1 TV vắng (hiện ~1) · Tổng cần giảm 0–7 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Chapter Size 15đ Quy mô: 18 TV → ≥ 20 TV · Cần kết nạp +2 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 2 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 41% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~2 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 4–6 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 2 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#57. BNI MANOR 🔴 Đỏ Điểm hiện tại: 30 🎯 MT 31/05: 50 (+20) Chapter Size 19 · RG/tuần/TV 0.12 · KM/tuần/TV 1.10 · % Vắng 1.63
Chapter Size
0/15
19 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
29%
Tăng trưởng
0/15
-4
RG/tuần/TV
0/15
0.12/tuần
KM/tuần/TV
5/15
1.10/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
39.1%
% Vắng mặt
15/15
1.63%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (20 buổi · 10 TV): ∑V=5 ⟹ KM=0.25/tuần · ∑RGI=30 ⟹ Ref=0.17/TV/tuần · ∑A=3 ⟹ Vắng=1.50% · ∑1-2-1=87
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV 10đ KM/tuần: 1.10 → ≥ 1.51 · Cần thêm 3–11 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.5 khách (hiện 1.1) · chia đều: 9–19 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.12 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 21) · Cần thêm 21–273 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 21 CHKD trong PALMS · chia 2 Power Team × ~10 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -4 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–5 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Chapter Size 15đ Quy mô: 19 TV → ≥ 20 TV · Cần kết nạp +1 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 1 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 29% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~4 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 8–12 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 4 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
⚫ Đen/Xám (< 30đ)
2 chapter · điểm TB nhóm: 20
🎯 WIG nhóm:KHẨN — đưa khỏi 🔴 trong 2 tuần, mục tiêu ≥10 điểm (vượt mốc 30)
🕒 Cadence: GDC + AD KV vào cuộc · CT/PCT cam kết bằng văn bản · check-in mỗi 3 ngày · ED PTL cảnh báo nếu không đảo chiều
#58. BNI BRILLIANCE ONLINE ⚫ Đen/Xám Điểm hiện tại: 25 🎯 MT 31/05: 30 (+5) Chapter Size 16 · RG/tuần/TV 0.09 · KM/tuần/TV 0.35 · % Vắng 2.92
Chapter Size
0/15
16 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
26%
Tăng trưởng
0/15
-4
RG/tuần/TV
0/15
0.09/tuần
KM/tuần/TV
0/15
0.35/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
10/10
57.1%
% Vắng mặt
15/15
2.92%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (18 buổi · 16 TV): ∑V=0 ⟹ KM=0.00/tuần · ∑RGI=3 ⟹ Ref=0.01/TV/tuần · ∑A=0 ⟹ Vắng=0.00% · ∑1-2-1=27
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV KM/tuần: 0.35 → ≥ 1.01 · Cần thêm 2–14 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.0 khách (hiện 0.3) · chia đều: 16–16 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.09 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 18) · Cần thêm 19–223 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 19 CHKD trong PALMS · chia 2 Power Team × ~9 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -4 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–5 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 1 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
Chapter Size 15đ Quy mô: 16 TV → ≥ 20 TV · Cần kết nạp +4 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 4 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 26% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~4 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 8–12 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 4 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
#59. BNI ANETO ONLINE ⚫ Đen/Xám Điểm hiện tại: 15 🎯 MT 31/05: 30 (+15) Chapter Size 28 · RG/tuần/TV 0.11 · KM/tuần/TV 0.96 · % Vắng 14.55
Chapter Size
10/15
28 TV
Tỷ lệ TGN
0/15
28%
Tăng trưởng
0/15
-8
RG/tuần/TV
0/15
0.11/tuần
KM/tuần/TV
0/15
0.96/tuần
Tỷ lệ Chuyển đổi KM
5/10
13.0%
% Vắng mặt
0/15
14.55%
📋 PALMS 01/12/2025 → 17/05/2026 (22 buổi · 24 TV): ∑V=25 ⟹ KM=1.14/tuần · ∑RGI=44 ⟹ Ref=0.11/TV/tuần · ∑A=61 ⟹ Vắng=11.55% · ∑1-2-1=171
🎯 Hành động dẫn dắt theo từng chỉ số (Lead Measures cho GDC / AM / LT):
🎯 ƯU TIÊN KM/tuần/TV KM/tuần: 0.96 → ≥ 1.01 · Cần thêm 2–3 khách tổng cộng trong 2 tuần tới (19→31/05)
📌 Hành động cụ thể: Mỗi buổi mời ≥ 1.0 khách (hiện 1.0) · chia đều: 28–28 TV mỗi buổi đóng góp 1 khách · đặt biển scoreboard công khai trong huddle
GDC☞ Review pipeline khách của từng Power Team trong CSM, gắn deadline 30 ngày
AM☞ Đào tạo TV năm 1 cách invite + follow-up khách 48h trước họp
LT☞ Phát động "Visitor Day"; PCT theo dõi từng khách hẹn confirm trước 24h
🎯 ƯU TIÊN RG/tuần/TV Ref/TV/tuần: 0.11 → ≥ 0.71 (SL TV TB ước tính 32) · Cần thêm 33–461 CHKD (RGI+RGO) tổng trong 2 tuần tới
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần thêm ≥ 33 CHKD trong PALMS · chia 3 Power Team × ~11 CHKD/PT/tuần · Power Team huddle 15p trước họp ghi nhận
GDC☞ Coaching CT về quy trình GAINS & 1-2-1 chất lượng (≥30p/cuộc, có Action)
AM☞ Cùng TV năm 1 hoàn thiện hồ sơ GAINS, lên lịch 1-2-1 đầu tiên trong tuần
LT☞ Power Team huddle 15p trước họp, MC điểm danh referral đã trao
🎯 ƯU TIÊN Tăng trưởng Net growth 6th: -8 → ≥ +1 TV · Cần kết nạp thêm 3–9 TV (đến 31/05: ưu tiên chốt 3 TV; còn lại sang T6)
📌 Hành động cụ thể: Trong 12 ngày tới: chốt kết nạp 3 TV đã có hồ sơ pipeline · Ban TV duyệt đơn ≤ 7 ngày · đồng thời giữ 3 TV TGN không để rời
GDC☞ Đặt mục tiêu net growth tuần với CT, kết hợp KPI rút TV với KPI kết nạp
AM☞ Hỗ trợ Power Team mời khách chất lượng (đúng ngành), tăng chất lượng pipeline
LT☞ Mỗi Power Team commit ≥1 khách mới/tháng; Ban TV chốt TGN trước hạn 30 ngày
🎯 ƯU TIÊN % Vắng mặt Vắng mặt: 14.55% → < 12% · Mỗi buổi tối đa 3 TV vắng (hiện ~4) · Tổng cần giảm 1–19 lượt vắng
📌 Hành động cụ thể: Mỗi tuần giảm ~1 lượt vắng · PCT gọi TV vắng >2 buổi liên tiếp trong 24h sau buổi · BĐH ký cam kết hiện diện với 3–5 TV rủi ro nhất
GDC☞ Họp BĐH coaching kỷ luật hiện diện; cảnh báo TV vắng >2 buổi không lý do
AM☞ Theo dõi TV năm 1 vắng họp — gọi trong 24h sau buổi, không để 2 buổi liên tiếp
LT☞ MC nhắc lịch họp 24h + 2h trước; CT vinh danh TV đi đủ trong tháng
Chapter Size 10đ 15đ Quy mô: 28 TV → ≥ 30 TV · Cần kết nạp +2 TV
📌 Hành động cụ thể: Mời 3–5 khách/tuần · 1-2-1 với 2–3 ứng viên/tuần · chốt 2 TV trong 4 tuần (1-2 TV trước 31/05)
GDC☞ Họp BĐH coaching: chia mục tiêu kết nạp theo Power Team, gắn KPI cá nhân CT/TKB/PCT
AM☞ Hỗ trợ TV năm 1 mời khách & 1-2-1 với khách tiềm năng, kèm bài thuyết trình 30s
LT☞ Phát động chiến dịch "mỗi TV = 1 khách/tháng" trong huddle, công khai scoreboard
Tỷ lệ TGN Tỷ lệ duy trì: 28% → ≥ 50% · Tương đương giữ thêm ~6 TV TGN
📌 Hành động cụ thể: Ban TV gọi 12–18 TV đến hạn tái trong 2 tuần · CT/PCT chốt cam kết tái với 6 TV
GDC☞ Review danh sách TV TGN 90 ngày, kèm CT/PCT gọi từng TV "rủi ro rời"
AM☞ 1-2-1 với TV năm 1 chưa hoàn thành MSP — gỡ rào cản tham gia
LT☞ Vinh danh TV đến hạn tái cam kết trong huddle; Ban TV gọi sớm 90 ngày
Tỷ lệ Chuyển đổi KM 10đ Tỷ lệ chuyển đổi: 13.0% → ≥ 20% · Tăng +7pp
📌 Hành động cụ thể: Pipeline khách hiện có: chốt thêm 1–2 TV / 10 khách · BĐH duyệt đơn ≤ 7 ngày · Training Định hướng tuần đầu
GDC☞ Quy trình tiếp khách: 1-2-1 với khách trước khi nộp đơn, BĐH duyệt nhanh trong 7 ngày
AM☞ Hỗ trợ khách hoàn tất hồ sơ ngày đầu, mời tham gia training Định hướng
LT☞ TKB chốt sổ khách → đơn → kết nạp hàng tuần, công khai conversion rate

📖 Thang điểm CTL (TRAFFIC LIGHTS CHAPTER SCORE)

Chapter Size (max 15)

< 20 TV0
< 25 TV15
< 30 TV10
≥ 30 TV15

Tỷ lệ TGN (max 15)

< 50%0
< 60%5
< 70%10
≥ 70%15

Tăng trưởng (max 15)

< 10
< 25
< 410
≥ 415

RG/tuần/TV (max 15)

< 0.710
< 0.915
< 1.1110
≥ 1.1115

KM/tuần/TV (max 15)

≤ 10
< 1.515
≤ 210
> 215

Tỷ lệ Chuyển đổi KM (max 10)

< 10%0
≤ 20%5
> 20%10

% Vắng mặt (max 15)

< 5%15
< 10%10
≤ 12%5
> 12%0

Tổng điểm → màu đèn

70 – 100🟢 Xanh
50 – 69🟡 Vàng
30 – 49🔴 Đỏ
< 30⚫ Đen/Xám
📋 Số buổi họp & Tỷ lệ vắng PALMS (hiển thị trong từng chapter): tính từ file PALMS lũy kế 01/12/2025 → 17/05/2026. Số buổi = max(P+A) của dòng "Khách mời" / "BNI" tổng hợp chapter. Tỷ lệ vắng PALMS = ∑A (các TV) ÷ (số TV × số buổi) × 100%. Cột "Vắng mặt %" trong bảng CTL trên là số do BNI Connect cung cấp (6 tháng gần nhất), có thể khác nhẹ với PALMS.